Đến 2011 đã đào tạo 41 khóa bác sĩ đa khoa dài hạn; 2 khóa đại học y Tây Nguyên; 14 khoá bác sĩ hệ 4 năm; 6 khóa bác sĩ chuyên khoa cấp I (1 tập trung, 5 tại chức); 3 lớp bác sĩ chuyên khoa cấp II (2 tập trung, 1 ngắn hạn); 6 lớp cử nhân điều dưỡng Đại học Kyung Hee là đại học tổng hợp nổi tiếng khắp Hàn Quốc và Châu Á, rất nhiều du học sinh mơ ước được học tại môi trường VIP này. rất nhiều du học sinh mơ ước được học tại môi trường VIP này. Tin tức sự kiện; Giới thiệu; Hợp tác cùng VinEdu; Ngày 11 tháng 7 năm 2017, Đảng ủy xã Phước Minh tổ chức buổi lễ trao tặng huy hiệu 45 năm tuổi đảng đối với đồng chí: Nguyễn Văn Tưa đang sinh hoạt tại chi bộ ấp A1, xã Phước Minh, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh. Đến dự buổi lễ có đồng chí Nguyễn Tiến Sử * Tham khảo phương thức tuyển sinh 2018 của Đại học Tây Nguyên - Trường xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia của thí sinh. Riêng đối với các ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Thể chất, thí sinh phải dự thi môn Năng khiếu tại Trường (dự kiến tổ chức từ ngày 01 - 02/7). Điểm môn năng khiếu phải đạt trên 5.0 và sẽ được tính nhân hệ số 2. Trong trường hợp bạn sử dụng nhiều ngày không thấy có hiệu quả tốt các bạn nên chủ động lựa chọn phương pháp khác để tránh bệnh tiến triển nặng sẽ khó chữa trị hơn. Điều trị viêm amidan cấp bằng phác đồ thuốc Tây y Vay Tiền Nhanh. A. GIỚI THIỆU Tên trường Đại học Tây Nguyên Tên tiếng Anh Tay Nguyen University Mã trường TTN Hệ đào tạo Đại học – Sau đại học – Tại chức – Liên kết đào tạo Loại trường Công lập Địa chỉ 567 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk SĐT 02623825185 Website Facebook B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022 DỰ KIẾN I. Thông tin chung 1. Thời gian xét tuyển a. Thời gian thu hồ sơ dự kiến Phương thức xét tuyển Đợt 1 Đợt 2 Đợt 3 Đợt 4 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Theo quy định của Bộ GDĐT 08/8 – 24/8 29/8 – 14/9 15/9 – 29/9 Xét học bạ 23/5 – 15/7 18/7 – 01/8 08/8 – 24/8 29/8 – 14/9 Xét kết quả thi ĐGNL của Đại học quốc gia TP. Hồ Chí Minh Theo Qui định của Đại học Quốc gia Tp. HCM Theo Qui định của Đại học Quốc gia Tp. HCM — — Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển Theo quy định của Bộ GDĐT — — — b. Thi năng khiếu Đợt tuyển sinh Thời gian nhận hồ sơ Ngày thi Đợt 1 01/5/2022 đến 24/6/2022 08/07/2022 Đợt 2 11/7/2022 đến 22/7/2022 29/7/2022 2. Đối tượng tuyển sinh Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT. 3. Phạm vi tuyển sinh Tuyển sinh trên cả nước. 4. Phương thức tuyển sinh Phương thức xét tuyển Phương thức 1 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022. Phương thức 2 Xét điểm học bạ THPT không xét ngành Y khoa. Phương thức 3 Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQG Phương thức 4 Xét tuyển thẳng. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Hình thức xét tuyển Nhóm ngành Sức khỏe;Nhóm ngành đào tạo giáo viên sư phạm Các ngành khác Ghi chú Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT Nhà trường sẽ thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT Thí sinh dự tuyển vào ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Thể chất phải có điểm các môn thi năng khiếu đạt từ trở lên tính theo thang điểm 10 mới đủ điều kiện xét tuyển Xét điểm học bạ – Đối với các ngành đào tạo giáo viên Thí sinh phải có học lực lớp 12 đạt loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt từ 8,0 trở lên.– Đối với các ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học Thí sinh phải có học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt từ 6,5 trở lên.– Đối với ngành Giáo dục thể chất, thí sinh phải đạt một trong các điều kiện sauCó học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt từ 6,5 trở lênLà vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia và quốc tế,Có điểm thi các môn năng khiếu đạt từ 9,0 trở lên Có học lực lớp 12 đạt loại trung bình trở lên. Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQG TP. HCM – Đối với ngành Y khoa, các ngành đào tạo giáo viên trừ ngành Giáo dục Thể chất Thí sinh phải có học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt từ 6,5 trở lên.– Đối với các ngành còn lại Có học lực lớp 12 đạt loại trung bình trở lên. Thí sinh dự tuyển vào ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Thể chất phải có điểm các môn thi năng khiếu đạt từ trở lên tính theo thang điểm 10 mới đủ điều kiện xét tuyển Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng Xem chi tiết trong đề án tuyển sinh của trường tại đây. 5. Học phí Mức học phí trường Đại học Tây Nguyên như sau Các ngành đào tạo giáo viên Miễn học phí. Các ngành y dược đồng/ 1 năm học. Các ngành còn lại đồng/ 1 năm học. II. Các ngành tuyển sinh STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu năm 2022 Dự kiến Xét KQ Thi TN THPT Xét điểm Học bạ Xét điểm thi ĐGNL 1 7720101 Y khoa B00 190 0 30 2 7720301 Điều dưỡng B00 40 5 5 3 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00 40 5 5 4 7140201 Giáo dục Mầm non M01, M09 35 10 5 5 7140202 Giáo dục Tiểu học A00, C00, C03 35 10 5 6 7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai A00, C00, D01 20 5 5 7 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, C19, C20 40 20 5 8 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01, D14, D15, D66 70 25 5 9 7140205 Giáo dục Chính trị C00, C19, D01, D66 110 90 20 10 7140206 Giáo dục Thể chất T01, T20 110 100 10 11 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, A02, B00 110 50 10 12 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, A02, C01 120 60 20 13 7140212 Sư phạm Hoá học A00, B00, D07 100 50 10 14 7140213 Sư phạm Sinh học A02, B00, B03, B08 100 50 10 15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên* A00, A02, B00, D90 45 15 5 16 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15, D66 100 40 10 17 7229001 Triết học C00, C19, D01, D66 20 15 5 18 7229030 Văn học C00, C19, C20 25 20 5 19 7310101 Kinh tế A00, A01, D01, D07 50 40 10 20 7310105 Kinh tế phát triển A00, A01, D01, D07 40 25 5 21 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00, A01, D01, D07 40 35 5 22 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 40 25 5 23 7340101_1 Quản trị kinh doanh chất lượng cao* A00, A01, D01, D07 40 25 5 24 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D07 30 20 5 25 7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, D01, D07 30 25 5 26 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D07 70 60 10 27 7420101 Sinh học A02, B00, B03, B08 20 25 5 28 7420201 Công nghệ sinh học A00, A02, B00, B08 30 25 5 29 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 50 40 5 30 7510406 Công nghệ Kỹ thuật môi trường A00, A02, B00, B08 20 25 5 31 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A02, B00, B08 30 20 5 32 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00, A02, B00, B08 25 20 5 33 7620110 Khoa học cây trồng A00, A02, B00, B08 20 15 5 34 7620110_1 Nông nghiệp Công nghệ cao* A00, A02, B00, B08 20 15 5 35 7620112 Bảo vệ thực vật A00, A02, B00, B08 35 25 5 36 7620205 Lâm sinh A00, A02, B00, B08 25 20 5 37 7620211 Quản lí tài nguyên rừng A00, A02, B00, B08 25 20 5 38 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, A02, B00 30 25 5 39 7640101 Thú y A02, B00, B08, D13 80 100 20 40 7620105 Chăn nuôi A02, B00, B08, D13 25 30 5 *Xem thêm Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học – Cao đẳng C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM Điểm chuẩn của trường Đại học Tây Nguyên như sau Ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Xét theo điểm thi THPT QG Xét theo học bạ Xét KQ thi TN THPT Xét theo học bạ Xét theo điểm thi đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Giáo dục Mầm non 18 – 18,5 18 800 22,35 Xét tuyển sau khi có kết quả thi năng khiếu Giáo dục Tiểu học 18 – 21,5 23 800 25,85 23 Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jarai 18 – 18,5 23 800 19 23 Giáo dục Chính trị 18,5 – 18,5 23 800 23 23 Giáo dục Thể chất 18 – 17,5 18 600 18 Xét tuyển sau khi có kết quả thi năng khiếu Sư phạm Toán học 18 – 18,5 23 800 22,80 23 Sư phạm Vật lý 18 – 18,5 23 800 19 23 Sư phạm Hóa học 18 – 18,5 23 800 20,25 23 Sư phạm Sinh học 18 – 18,5 23 800 19 23 Sư phạm Ngữ văn 18,5 – 18,5 23 800 22 23 Sư phạm Tiếng Anh 18 – 18,5 23 800 25 25 Quản trị kinh doanh 17,5 18 16 21 600 21 21 Kinh doanh thương mại 14 18 15 18 600 15 18 Tài chính – ngân hàng 14 18 15 18 600 19,50 18 Kế toán 15,5 18 15,5 20 600 17,50 18 Sinh học 14 18 15 18 Công nghệ sinh học 14 18 15 18 600 15 18 Công nghệ thông tin 14 18 15 18 600 15 18 Công nghệ kỹ thuật môi trường 14 18 15 18 600 15 18 Khoa học cây trồng 14 18 15 18 600 15 18 Bảo vệ thực vật 14 18 15 18 600 15 18 Lâm sinh 14 18 15 18 600 15 18 Quản lý tài nguyên rừng 14 18 Công nghệ sau thu hoạch 14 18 Công nghệ thực phẩm 14 18 15 18 600 15 18 Chăn nuôi 14 18 15 18 600 15 18 Thú y 14 18 15 18 600 15 18 Kinh tế nông nghiệp 14 18 15 18 600 15 18 Y đa khoa 23 – 26,15 29 800 26 Điều dưỡng 19 – 19 26 800 21,50 25,5 Kỹ thuật xét nghiệm y học 20 – 21,5 27 800 22,50 25,5 Ngôn ngữ Anh 18 18 16 20,50 600 21,25 18 Văn học 14 18 15 18 600 15 18 Triết học 14 18 15 18 600 15 18 Kinh tế 14 18 15 18 600 15 18 Kinh tế phát triển 15 18 600 15 18 Quản lý đất đai 14 18 15 18 600 15 18 D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH Trường Đại học Tây Nguyên Skip to content Y khoa Mã ngành 7720101 – Tổ hợp xét tuyển B00 Y khoa General Medicine Là ngành học đào tạo những bác sĩ đa khoa điều trị các bệnh mãn và cấp tính, đưa ra các biện pháp phòng bệnh, hướng dẫn phục hồi sức khỏe và kê thuốc cho bệnh nhân. Mục tiêu đào tạo của ngành Y đa khoa là đào tạo những người có y đức, có kiến thức và kỹ năng nghề nghiệp cơ bản về y học để xác định, đề xuất và tham gia giải quyết các vấn đề sức khoẻ cá nhân và cộng đồng. Vị trí làm việc sau khi ra trường Sau khi tốt nghiệp, các Bác sỹ đa khoa có khả năng công tác tại các cơ sở Y tế và một số ban ngành có nhu cầu sử dụng Bác sỹ đa khoa ở các tuyến Trung ương, tỉnh, huyện, cộng đồng và các cơ sở đào tạo cán bộ y tế. Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2021 Cụ thể mức điểm xét tuyển các ngành, Y khoa mức 19 điểm; Y khoa hệ liên thông mức 17 điểm; Các ngành Giáo dục Mầm non, giáo dục Tiểu học, giáo dục Tiểu học - tiếng J’rai, giáo dục Chính trị, giáo dục Thể chất đều mức 17 điểm; Các ngành Sư phạm Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật lý, Hóa học, Sinh học ở mức 17 điểm; Ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học mức 15 Tây Nguyên công bố mức xét tuyển đại học năm 2018Các ngành còn lại gồm Công nghệ sinh học, Sinh học, Văn học, Ngôn ngữ Anh, Quản trị kinh doanh, Kinh doanh thương mại, Tài chính - ngân hàng, Kế toán, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật môi trường, Khoa học cây trồng, Bảo vệ thực vật, Lâm sinh; Quản lý tài nguyên rừng, Công nghệ sau thu hoạch, Công nghệ thực phẩm, Thú y, Kinh tế nông nghiệp, Triết học, Kinh tế, Chăn nuôi, Thú y, Quản lý đất đai đều ở mức 13 điểm nhận hồ sơ là tổng điểm của 3 môn thi làm tròn đến 2 chữ số thập phân cộng với điểm ưu tiên nếu có. Trường Đại học Tây Nguyên lưu ý xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2018, không yêu cầu các điều kiện bổ sung về học lực năm lớp Diễm Ngày 6/8, Trường ĐH Tây Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học đợt 1 năm 2018 theo điểm thi THPT quốc gia năm 2018. Theo đó, điểm trúng tuyển của Trường ĐH Tây Nguyên dao động từ 13 – 21 điểm tùy ngành học. Ngành có điểm chuẩn cao nhất là Y khoa 21 điểm, kế tiếp là ngành Giáo dục mầm non 20,2 điểm; Giáo dục tiểu học 20 điểm… Cụ thể điểm chuẩn từng ngành như sau Điểm chuẩn Trường ĐH Bạc Liêu theo kết quả thi THPT năm 2018 Ngày 6/8, Trường ĐH Bạc Liêu chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển xét theo điểm thi THPT quốc gia năm 2018. Điểm chuẩn Trường ĐH Trà Vinh năm 2018 Ngày 6/8, Trường ĐH Trà Vinh chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển xét theo điểm thi THPT quốc gia năm 2018. Theo Doanh Nghiệp & Kinh Doanh Link bài gốc Cùng chủ đề ĐH Thuỷ lợi xét tuyển bổ sung 410 chỉ tiêu năm 2018 Giáo dục 0445 12/08/2018 Thí sinh Hoà Bình là thủ khoa HV Hậu Cần, á khoa HV Kỹ thuật Quân sự Giáo dục 0319 08/08/2018 Điểm chuẩn 2018 giảm sâu, Đại học Y Hà Nội có tuyển được thí sinh chất lượng? Giáo dục 2330 07/08/2018 Điểm chuẩn 2018 Trường giảm gần 9, trường tăng hơn 8 Giáo dục 1152 07/08/2018 Điểm chuẩn Trường ĐH Đà Lạt 2018 Giáo dục 0912 07/08/2018 Điểm chuẩn ĐH Quốc tế Hồng Bàng năm 2018 Giáo dục 0912 07/08/2018 Điểm chuẩn ĐH Tài Nguyên và Môi trường TP HCM năm 2018 Giáo dục 0645 07/08/2018 Điểm chuẩn Trường ĐH Công nghệ Sài Gòn năm 2018 Giáo dục 0644 07/08/2018 Cao tốc Dầu Giây - Tân Phú gặp nhiều vướng mắc trong thực hiện báo cáo tiền khả thi 0957 13/06/2023 Đường vành đai 3 đoạn Tân Vạn - Nhơn Trạch mới giải phóng mặt bằng 21% 0831 13/06/2023 Xây dựng SCG gia hạn thành công lô trái phiếu tỷ đồng 0743 13/06/2023 Hình ảnh cầu Bến Mới nối Nam Định - Ninh Bình sau hơn 1 năm khởi công 1046 12/06/2023 Nam Định dự kiến quy hoạch nhiều đường tỉnh lộ mới 1100 12/06/2023 BR-VT sắp có khu du lịch 233 ha ở Xuyên Mộc, chủ đầu tư từng tham gia dự án Hòn Rơm tỷ ở Phan Thiết 1630 12/06/2023 TP Bảo Lộc muốn làm khu đô thị shophouse trên khu đất bệnh viện cũ 0813 12/06/2023 Toàn cảnh vị trí quy hoạch xây cầu Chí Tân vượt sông Hồng trên tuyến cao tốc nối Hưng Yên - Hà Nội 1630 12/06/2023 CIC Group lên kế hoạch tăng vốn, chuẩn bị làm 3 dự án gối đầu 0820 12/06/2023 Giá sắt thép xây dựng hôm nay 12/6 Giảm trở lại 40 nhân dân tệ/tấn 1017 12/06/2023 Đề xuất không gian phát triển mới cho TP Biên Hòa về hướng sông Đồng Nai 2014 12/06/2023 Trường Đại học Tây Nguyên đã trải qua trên 40 năm xây dựng và phát triển, là trường đào tạo nguồn nhân lực trình độ cao chuyên về các lĩnh vực Y tế, Giáo dục, Nông Lâm nghiệp, Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Xã hội, Nhân văn, Kỹ thuật, Công nghệ,… Từ một cơ sở đào tạo sơ khai đến nay nhà trường đã trở thành trường đại học đa ngành, đa cấp và đa lĩnh vực với đội ngũ cán bộ giảng viên giỏi cùng cơ sở vật chất được đầu tư hiện đại. Trong năm học 2020, Trường Đại học Tây Nguyên tiếp tục thông tin tuyển sinh đến học sinh và phụ huynh chi tiết như sauTên trường Đại học Tây NguyênTên tiếng Anh Tay Nguyen UniversityMã trường TTNHệ đào tạo Đại học – Sau đại học – Tại chức – Liên kết đào tạoLoại trường Công lậpĐịa chỉ 567 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, Đăk LăkSĐT 02623825185Website Đại học Tây NguyênII. TÊN NGÀNH, TỔ HỢP MÔN VÀ CHỈ TIÊU TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNGTrường Đại học Tây Nguyên thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm học 2020 với các ngành đào tạo, tổ hợp môn và chỉ tiêu tuyển sinh cụ thểTTMã ngànhTên ngànhMã tổ hợp xét tuyểnChỉ tiêu dự kiếnXét kết quả thi THPT QGXét học bạ, Xét kết quả thi ĐGNLKHOA Y DƯỢC17720101Y khoaB0029027720301Điều dưỡng6037720601Kỹ thuật xét nghiệm y học50KHOA KINH TẾ47310101Kinh tếA00, A01, D01, D07604057310105Kinh tế phát triểnngành mới mở năm 2020302067340101Quản trị kinh doanh804077340121Kinh doanh thương mại303087340201Tài chính – Ngân hàng402097340301Kế toán8040107620115Kinh tế nông nghiệp4040KHOA SƯ PHẠM117140201Giáo dục Mầm nonM05, M064010127140206Giáo dục Thể chấtT00, T02, T03, T072020137140202Giáo dục Tiểu họcA00, C00, C038020147140202JRGiáo dục Tiểu học-Tiếng JraiA00, C00, D014010157140217Sư phạm Ngữ vănC00, C19, C203010167229030Văn học2525KHOA KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÀ CÔNG NGHỆ177140209Sư phạm Toán họcA00, A01, A02, B00255187140211Sư phạm Vật lýA00, A01, A02205197140212Sư phạm Hóa họcA00, B00, D07155207140213Sư phạm Sinh họcA02, B00, B02, D08205217420201Công nghệ sinh họcA00, A02, B00, D082525227480201Công nghệ thông tinA00, A016030237510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, A02, B00, D082525KHOA NGOẠI NGỮ247140231Sư phạm Tiếng AnhD018020257220201Ngôn ngữ AnhD01, D14, D15, D669050KHOA NÔNG LÂM NGHIỆP267620110Khoa học cây trồngA00, A02, B00, B044040277620112Bảo vệ thực vật3030287620205Lâm sinh2525297540101Công nghệ thực phẩm2525307850103Quản lí đất đaiA00, A02, A10, B003030KHOA CHĂN NUÔI – THÚ Y317620105Chăn nuôiA02, B00, D083030327640101Thú y9060KHOA LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ337229001Triết họcC00, C19, D01, D662020347140205Giáo dục Chính trịC00, C19, C20, D662010KHOA DỰ BỊ – ĐẠI HỌC– Xét tuyển hệ dự bị đại học tất cả các ngành của Trường Trừ các ngành sư phạm theo phương thức 1 và phương thức 2 quy định tại mục 2.– Tổ hợp xét tuyển hệ dự bị là tổ hợp xét tuyển hệ đại học chính quy.– Chỉ tiêu dự kiến tổ hợp xét tuyểnMã tổ hợpCác môn trong tổ hợpMã tổ hợpCác môn trong tổ hợpA00Toán, Vật lí, Hóa họcD07Toán, Hóa học, Tiếng AnhA01Toán, Vật lí, Tiếng AnhD08Toán, Sinh học, Tiếng AnhA02Toán, Vật lí, Sinh họcD14Ngữ văn, lịch sử, Tiếng AnhA10Toán, Vật lí, Giáo dục công dânD15Ngữ văn, Địa lí, Tiếng AnhB00Toán, Hóa học, Sinh họcD66Ngữ văn, GDCD, Tiếng AnhB02Toán, Sinh học, Địa líM05Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếuB04Toán, Sinh học, Giáo dục công dânM06Ngữ văn, Toán, Năng khiếuC00Ngữ văn, Lịch sử, Địa líT00Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTTC03Ngữ văn, Toán, Lịch sửT02Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTTC19Ngữ văn, Lịch sử, GDCDT03Ngữ văn, Sinh học, NK TDTTC20Ngữ văn, Địa lí, GDCDT07Ngữ văn, Địa lí, Năng khiếu TDTTD01Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhĐiểm chuẩn năm 2018 và 2019 của trường Đại học Tây NguyênNgànhNăm 2018Năm 2019Xét theo điểm thi THPT QGXét theo học bạGiáo dục Mầm dục Tiểu học2018–Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jarai1718–Giáo dục Chính trị1918,5–Giáo dục Thể chất1718–Sư phạm Toán học1718–Sư phạm Vật lý1718–Sư phạm Hóa học1718–Sư phạm Sinh học1718–Sư phạm Ngữ phạm Tiếng Anh1718–Quản trị kinh doanh1517,518Kinh doanh thương mại131418Tài chính – ngân hàng131418Kế học131418Công nghệ sinh học131418Công nghệ thông tin131418Công nghệ kỹ thuật môi trường131418Khoa học cây trồng131418Bảo vệ thực vật131418Lâm sinh131418Quản lý tài nguyên rừng131418Công nghệ sau thu hoạch131418Công nghệ thực phẩm131418Chăn nuôi131418Thú y131418Kinh tế nông nghiệp131418Y khoa2123–Điều thuật xét nghiệm y ngữ Anh161818Văn học131418Triết học131418Kinh tế131418Quản lý đất đai131418III. THÔNG TIN TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN NĂM HỌC 20201. Đối tượng tuyển sinh– Theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục & Đào tạo và Nhà trường– Với ngành Giáo dục Thể chất thí sinh đáp ứng điều kiệnNam cao 1m65, nặng 50kg trở lên; nữ cao 1m55, nặng 45kg trở lênKhông bị dị tật, có đủ sức khỏe để học gian xét tuyển– Phương thức 1 Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.– Phương thức 2 dự kiến+ Đợt 1 04/5 – 31/7 + Đợt 2 10/8 – 04/9 + Đợt 3 28/9 – 09/10 + Đợt 4 19/10 – 30/10– Phương thức 3 Dự kiến từ ngày 08/6/ Hồ sơ xét tuyển– Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào Phạm vi tuyển sinh-Trường Đại học Tây Nguyên tuyển sinh phạm vi cả Phương thức tuyển sinh– Trường Đại học Tây Nguyên xét tuyển theo 3 phương thức+ Phương thức 1 Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi THPT Quốc gia năm 2020+ Phương thức 2 Xét tuyển theo học bạ THPT, thí sinh có tổng điểm xét tuyển đạt từ mười tám điểm trở lên mới đủ điều kiện xét tuyển.+ Phương thức 3 Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2020 của Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Quy định học phí của trườngĐang cập nhậtNhư vậy Trang tuyển sinh vừa cập nhật thông tin đầy đủ tuyển sinh 2020 của Trường Đại học Tây Nguyên, hi vọng sẽ giúp ích cho sĩ tử trong việc chọn ngành và dễ dàng hoàn thiện hồ sơ khi có nguyện vọng xét tuyển vào trường. Chúc các em thành công và đạt kết quả cao như mong có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới

trường đại học y tây nguyên tuyển sinh 2018